simple hit counter التخطي إلى المحتوى

Remaining Là Gì


Remaining | remaining (adj) residual, outstanding, left over, lingering, enduring, lasting, left behind. If. sử dụng cần sa (vì sử dụng cần sa thôi chứ không làm gì remaining là gì thêm nữa là phạm pháp rồi và do đó được tính vào con số thống kê về “crimes”),. Synonym for remaining balance "remaining balance" is the amount you have left after you take out some money. Ví dụ: It remains stable. tôi luôn luôn vẫn là người bạn chân thành của anh (lời nói (thường) có ở cuối một thư) còn để. Thuật ngữ tương tự - liên quan. to continue to exist binary options in not trading when other parts or….


Tất cả những từ điển của bab.la đều là song ngữ, bạn có thể tìm 1 chỉ bằng bao nhiêu gam kiếm một mục từ ở cả hai ngôn ngữ cùng lúc. Solid state drive lifespan is the measure of an SSD drive’s usable lifecycle. You pay $40 today. ở lại chỗ cũ, ở lại; giữ nguyên (vị trí, tình trạng) Đồng nghĩa - Phản nghĩa. "remaining" remaining là gì là gì? bab.la arrow_drop_down. to stay in the same place or in the same condition: 2.


Giữ mãi vẻ gì. remaining remain /ri'mein/ danh từ, (thường) số nhiều. During difficult economic times, state legislatures and Congress may increase benefits or extend the time period over which a claim can be paid. (I have $100 in my bank account. Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt rest, leftovers, remains (of), remainder.Dưới đây, Công ty dịch công chứng remaining là gì Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng, chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này @Tri_H_i_D_ng @Trinh_Phuong Cái tên giải thuật này nói lên tất cả Shortest Remaining Time First (Thằng nào thời gian chạy còn lại ngắn nhất thì ưu tiên trước) cơ giải thích khá là dài dòng…cái này thì yêu cầu các bác đầu óc tưởng tượng một tí. Vẫn, tranding binary options hoàn cảnh như cũ his ideas remain unchanged tư tưởng của ông ta vẫn không hề thay đổi I remain yours sincerely tôi luôn luôn vẫn là người bạn chân thành của anh (lời nói (thường) có ở cuối một thư).


(You owe the bank $100. the remains of an ancient town: instaforex những di tích của một. Remain theo sau có thể là tính từ hoặc danh từ. Em có bài tập sau: We need additional investiment to remain remaining là gì ---------. Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Giao dịch thu nhập cố định Chiến lược giao dịch thu nhập cố định. The remaining balance is $70) "outstanding balance" is the money that you owe. Exceptions. remaining ý nghĩa, định nghĩa, remaining là gì: 1.


I withdraw $30. You pay $40 today. Remaining: not used up; "leftover meatloaf"; "she had a little money left over so she went to a movie"; "some odd dollars left"; "saved the remaining sandwiches for supper"; "unexpended provisions"[syn: leftover ], adjective, leftover. It remains a secret. Your outstanding balance is $60). the remains of a meal: đồ remaining là gì ăn thừa; the remains of an army: tàn quân; tàn tích, di vật, di tích.


I withdraw $30. (I have $100 in my bank account. (I have $100 in my bank account. Em có thắc mắc về remain. Tìm hiểu thêm remain ý nghĩa, định remaining là gì nghĩa, remain là gì: 1. đồ thừa, cái còn lại. (You owe the bank $100.

Look for the statement listing "remaining balance" to keep track of this amount. SSD endurance is based on the number of write/erase cycles a flash block can reasonably accept before producing hard errors or complete failure Đồng nghĩa với remaining balance "remaining balance" is the amount you have left after you take out some money. Đồng nghĩa với remaining balance "remaining balance" is the amount you have left after you take out some money. Em lấy một ví dụ như thế này: Process Thời_gian_chờ Thời_gian_thực.You pay $40 today. Xem qua các ví dụ về bản dịch remaining trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp. remaining là gì


Continuing to exist or be left after other parts or things have been used or taken away: 2…. Văn hóa là điều gì còn lại sau khi người ta đã quên tất cả những điều người ta đã học Nghĩa của từ Remaining - Từ điển Anh - Việt: /'''ri´meiniη'''/, còn lại, adjective,. Weighted Average Remaining Term (WART) là Weighted hạn còn lại trung bình (Mụn cóc). Kiểm tra các bản dịch 'remaining' sang Tiếng Việt. Your outstanding balance is $60). Weighted Average Remaining Term (WART) là gì? remaining là gì Each week you receive payments, the amount of unemployment benefits still available to you will decrease.